USD/EUR · phase1-core
Tỷ giá USD sang EUR hôm nay | FXPeek
US Dollar → Euro
1 USD = 1.4710 EUR Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · US Dollar → Euro
Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.
Ngữ cảnh tỷ giá USD/EUR
Dùng trang này để đổi nhanh USD sang EUR, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1.4930, thấp nhất 1.4590, trung bình 1.4679 EUR.
Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi US Dollar sang Euro.
Biểu đồ 1999 đến nay
Xu hướng tham khảo lịch sử USD/EUR
Bảng quy đổi nhanh USD sang EUR
| USD | EUR | Trang số tiền |
|---|---|---|
| 1 USD | 1.47 EUR | Mở |
| 5 USD | 7.36 EUR | Mở |
| 10 USD | 14.71 EUR | Mở |
| 20 USD | 29.42 EUR | Mở |
| 25 USD | 36.78 EUR | Mở |
| 50 USD | 73.55 EUR | Mở |
| 100 USD | 147.1 EUR | Mở |
| 250 USD | 367.75 EUR | Mở |
| 500 USD | 735.5 EUR | Mở |
| 1,000 USD | 1,471 EUR | Mở |
| 2,500 USD | 3,677.5 EUR | Mở |
| 5,000 USD | 7,355 EUR | Mở |
| 10,000 USD | 14,710 EUR | Mở |
| 50,000 USD | 73,550 EUR | Mở |
| 100,000 USD | 147,100 EUR | Mở |
Mẫu lịch sử
| Ngày | Tỷ giá | API |
|---|---|---|
| 2020-12-31 | 1 USD = 1.4570 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2020-12-31 |
| 2021-12-31 | 1 USD = 1.4580 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2021-12-31 |
| 2022-12-31 | 1 USD = 1.4590 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2022-12-31 |
| 2023-12-31 | 1 USD = 1.4600 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2023-12-31 |
| 2024-12-31 | 1 USD = 1.4610 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2024-12-31 |
| 2025-01-01 | 1 USD = 1.4570 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2025-01-01 |
| 2025-06-30 | 1 USD = 1.4640 EUR | /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2025-06-30 |
Tỷ giá ngược EUR sang USD
1 EUR = 1.4710 USD
Mở EUR/USDCặp tiền liên quan
Câu hỏi về USD/EUR
1 USD sang EUR hôm nay?
1 USD = 1.4710 EUR vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.
Tỷ giá USD/EUR cao nhất là bao nhiêu?
Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1.4930 EUR, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.
USD có mạnh hơn EUR không?
Nếu 1 USD mua được nhiều EUR hơn, USD tương đối mạnh hơn so với EUR. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.
Làm sao đổi USD sang EUR?
Nhập số tiền, giữ USD là tiền nguồn, chọn EUR là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.
Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?
Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính
Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.
Số tiền phổ biến
Ví dụ API
GET /api/v1/rate?base=USD"e=EUR&date=2024-12-31