KRW/VND · vietnam
Tỷ giá KRW sang VND hôm nay | FXPeek
South Korean Won → Vietnamese Dong
1 KRW = 1475.00 VND Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · South Korean Won → Vietnamese Dong
Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.
Ngữ cảnh tỷ giá KRW/VND
Dùng trang này để đổi nhanh KRW sang VND, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1497.00, thấp nhất 1463.00, trung bình 1471.93 VND.
Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi South Korean Won sang Vietnamese Dong.
Biểu đồ 1999 đến nay
Xu hướng tham khảo lịch sử KRW/VND
Bảng quy đổi nhanh KRW sang VND
| KRW | VND | Trang số tiền |
|---|---|---|
| 1 KRW | 1,475 VND | Mở |
| 5 KRW | 7,375 VND | Mở |
| 10 KRW | 14,750 VND | Mở |
| 20 KRW | 29,500 VND | Mở |
| 25 KRW | 36,875 VND | Mở |
| 50 KRW | 73,750 VND | Mở |
| 100 KRW | 147,500 VND | Mở |
| 250 KRW | 368,750 VND | Mở |
| 500 KRW | 737,500 VND | Mở |
| 1,000 KRW | 1,475,000 VND | Mở |
| 2,500 KRW | 3,687,500 VND | Mở |
| 5,000 KRW | 7,375,000 VND | Mở |
| 10,000 KRW | 14,750,000 VND | Mở |
| 50,000 KRW | 73,750,000 VND | Mở |
| 100,000 KRW | 147,500,000 VND | Mở |
Mẫu lịch sử
| Ngày | Tỷ giá | API |
|---|---|---|
| 2020-12-31 | 1 KRW = 1461.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2020-12-31 |
| 2021-12-31 | 1 KRW = 1462.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2021-12-31 |
| 2022-12-31 | 1 KRW = 1463.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2022-12-31 |
| 2023-12-31 | 1 KRW = 1464.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2023-12-31 |
| 2024-12-31 | 1 KRW = 1465.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2024-12-31 |
| 2025-01-01 | 1 KRW = 1461.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2025-01-01 |
| 2025-06-30 | 1 KRW = 1468.00 VND | /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2025-06-30 |
Cặp tiền liên quan
Câu hỏi về KRW/VND
1 KRW sang VND hôm nay?
1 KRW = 1475.00 VND vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.
Tỷ giá KRW/VND cao nhất là bao nhiêu?
Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1497.00 VND, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.
KRW có mạnh hơn VND không?
Nếu 1 KRW mua được nhiều VND hơn, KRW tương đối mạnh hơn so với VND. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.
Làm sao đổi KRW sang VND?
Nhập số tiền, giữ KRW là tiền nguồn, chọn VND là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.
Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?
Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính
Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.
Số tiền phổ biến
Ví dụ API
GET /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2024-12-31