FXPeek

KRW/VND · vietnam

Tỷ giá KRW sang VND hôm nay | FXPeek

South Korean Won → Vietnamese Dong

Ngày

1 KRW = 1475.00 VND Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · South Korean WonVietnamese Dong

Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.

Tỷ giá tham khảo 1 KRW = 1468.00 VND

Ngữ cảnh tỷ giá KRW/VND

Dùng trang này để đổi nhanh KRW sang VND, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1497.00, thấp nhất 1463.00, trung bình 1471.93 VND.

Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi South Korean Won sang Vietnamese Dong.

Biểu đồ 1999 đến nay

Xu hướng tham khảo lịch sử KRW/VND

Mở lịch sử đầy đủ
1M3M6M1Y5YMAX
1999-01-28: 1489.00 Thấp 1463.00 · Cao 1497.00 2026-05-28: 1475.00
Cao 52 tuần1478.00 VND
Thấp 52 tuần1467.00 VND
Thay đổi 1T+0.07%
Thay đổi 3T+0.20%
Thay đổi 1N+0.07%
Trung bình since 19991471.93 VND

Bảng quy đổi nhanh KRW sang VND

KRWVNDTrang số tiền
1 KRW1,475 VNDMở
5 KRW7,375 VNDMở
10 KRW14,750 VNDMở
20 KRW29,500 VNDMở
25 KRW36,875 VNDMở
50 KRW73,750 VNDMở
100 KRW147,500 VNDMở
250 KRW368,750 VNDMở
500 KRW737,500 VNDMở
1,000 KRW1,475,000 VNDMở
2,500 KRW3,687,500 VNDMở
5,000 KRW7,375,000 VNDMở
10,000 KRW14,750,000 VNDMở
50,000 KRW73,750,000 VNDMở
100,000 KRW147,500,000 VNDMở
Lịch sử năm Biểu đồ lịch sử Tài liệu API

Mẫu lịch sử

NgàyTỷ giáAPI
2020-12-311 KRW = 1461.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2020-12-31
2021-12-311 KRW = 1462.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2021-12-31
2022-12-311 KRW = 1463.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2022-12-31
2023-12-311 KRW = 1464.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2023-12-31
2024-12-311 KRW = 1465.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2024-12-31
2025-01-011 KRW = 1461.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2025-01-01
2025-06-301 KRW = 1468.00 VND/api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2025-06-30

Cặp tiền liên quan

Câu hỏi về KRW/VND

1 KRW sang VND hôm nay?

1 KRW = 1475.00 VND vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.

Tỷ giá KRW/VND cao nhất là bao nhiêu?

Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1497.00 VND, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.

KRW có mạnh hơn VND không?

Nếu 1 KRW mua được nhiều VND hơn, KRW tương đối mạnh hơn so với VND. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.

Làm sao đổi KRW sang VND?

Nhập số tiền, giữ KRW là tiền nguồn, chọn VND là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.

Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?

Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính

Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.

Số tiền phổ biến

Ví dụ API

GET /api/v1/rate?base=KRW"e=VND&date=2024-12-31