JPY/VND · vietnam
Tỷ giá JPY sang VND hôm nay | FXPeek
Japanese Yen → Vietnamese Dong
1 JPY = 1474.00 VND Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · Japanese Yen → Vietnamese Dong
Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.
Ngữ cảnh tỷ giá JPY/VND
Dùng trang này để đổi nhanh JPY sang VND, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1496.00, thấp nhất 1462.00, trung bình 1470.93 VND.
Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi Japanese Yen sang Vietnamese Dong.
Biểu đồ 1999 đến nay
Xu hướng tham khảo lịch sử JPY/VND
Bảng quy đổi nhanh JPY sang VND
| JPY | VND | Trang số tiền |
|---|---|---|
| 1 JPY | 1,474 VND | Mở |
| 5 JPY | 7,370 VND | Mở |
| 10 JPY | 14,740 VND | Mở |
| 20 JPY | 29,480 VND | Mở |
| 25 JPY | 36,850 VND | Mở |
| 50 JPY | 73,700 VND | Mở |
| 100 JPY | 147,400 VND | Mở |
| 250 JPY | 368,500 VND | Mở |
| 500 JPY | 737,000 VND | Mở |
| 1,000 JPY | 1,474,000 VND | Mở |
| 2,500 JPY | 3,685,000 VND | Mở |
| 5,000 JPY | 7,370,000 VND | Mở |
| 10,000 JPY | 14,740,000 VND | Mở |
| 50,000 JPY | 73,700,000 VND | Mở |
| 100,000 JPY | 147,400,000 VND | Mở |
Mẫu lịch sử
| Ngày | Tỷ giá | API |
|---|---|---|
| 2020-12-31 | 1 JPY = 1460.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2020-12-31 |
| 2021-12-31 | 1 JPY = 1461.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2021-12-31 |
| 2022-12-31 | 1 JPY = 1462.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2022-12-31 |
| 2023-12-31 | 1 JPY = 1463.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2023-12-31 |
| 2024-12-31 | 1 JPY = 1464.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2024-12-31 |
| 2025-01-01 | 1 JPY = 1460.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2025-01-01 |
| 2025-06-30 | 1 JPY = 1467.00 VND | /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2025-06-30 |
Cặp tiền liên quan
Câu hỏi về JPY/VND
1 JPY sang VND hôm nay?
1 JPY = 1474.00 VND vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.
Tỷ giá JPY/VND cao nhất là bao nhiêu?
Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1496.00 VND, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.
JPY có mạnh hơn VND không?
Nếu 1 JPY mua được nhiều VND hơn, JPY tương đối mạnh hơn so với VND. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.
Làm sao đổi JPY sang VND?
Nhập số tiền, giữ JPY là tiền nguồn, chọn VND là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.
Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?
Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính
Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.
Số tiền phổ biến
Ví dụ API
GET /api/v1/rate?base=JPY"e=VND&date=2024-12-31