FXPeek

IDR/VND · vietnam

Tỷ giá IDR sang VND hôm nay | FXPeek

Indonesian Rupiah → Vietnamese Dong

Ngày

1 IDR = 1454.00 VND Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · Indonesian RupiahVietnamese Dong

Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.

Tỷ giá tham khảo 1 IDR = 1447.00 VND

Ngữ cảnh tỷ giá IDR/VND

Dùng trang này để đổi nhanh IDR sang VND, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1476.00, thấp nhất 1442.00, trung bình 1450.93 VND.

Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi Indonesian Rupiah sang Vietnamese Dong.

Biểu đồ 1999 đến nay

Xu hướng tham khảo lịch sử IDR/VND

Mở lịch sử đầy đủ
1M3M6M1Y5YMAX
1999-01-28: 1468.00 Thấp 1442.00 · Cao 1476.00 2026-05-28: 1454.00
Cao 52 tuần1457.00 VND
Thấp 52 tuần1446.00 VND
Thay đổi 1T+0.07%
Thay đổi 3T+0.21%
Thay đổi 1N+0.07%
Trung bình since 19991450.93 VND

Bảng quy đổi nhanh IDR sang VND

IDRVNDTrang số tiền
1 IDR1,454 VNDMở
5 IDR7,270 VNDMở
10 IDR14,540 VNDMở
20 IDR29,080 VNDMở
25 IDR36,350 VNDMở
50 IDR72,700 VNDMở
100 IDR145,400 VNDMở
250 IDR363,500 VNDMở
500 IDR727,000 VNDMở
1,000 IDR1,454,000 VNDMở
2,500 IDR3,635,000 VNDMở
5,000 IDR7,270,000 VNDMở
10,000 IDR14,540,000 VNDMở
50,000 IDR72,700,000 VNDMở
100,000 IDR145,400,000 VNDMở
Lịch sử năm Biểu đồ lịch sử Tài liệu API

Mẫu lịch sử

NgàyTỷ giáAPI
2020-12-311 IDR = 1440.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2020-12-31
2021-12-311 IDR = 1441.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2021-12-31
2022-12-311 IDR = 1442.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2022-12-31
2023-12-311 IDR = 1443.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2023-12-31
2024-12-311 IDR = 1444.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2024-12-31
2025-01-011 IDR = 1440.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2025-01-01
2025-06-301 IDR = 1447.00 VND/api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2025-06-30

Cặp tiền liên quan

Câu hỏi về IDR/VND

1 IDR sang VND hôm nay?

1 IDR = 1454.00 VND vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.

Tỷ giá IDR/VND cao nhất là bao nhiêu?

Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1476.00 VND, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.

IDR có mạnh hơn VND không?

Nếu 1 IDR mua được nhiều VND hơn, IDR tương đối mạnh hơn so với VND. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.

Làm sao đổi IDR sang VND?

Nhập số tiền, giữ IDR là tiền nguồn, chọn VND là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.

Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?

Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính

Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.

Số tiền phổ biến

Ví dụ API

GET /api/v1/rate?base=IDR"e=VND&date=2024-12-31