GBP/JPY · phase1-core
Tỷ giá GBP sang JPY hôm nay | FXPeek
British Pound → Japanese Yen
1 GBP = 1.4590 JPY Tỷ giá tham khảo 2026-05-28 · British Pound → Japanese Yen
Tỷ giá chỉ để tham khảo thông tin, không phải báo giá giao dịch.
Ngữ cảnh tỷ giá GBP/JPY
Dùng trang này để đổi nhanh GBP sang JPY, ước tính tiền kiều hối, so sánh giá mua sắm quốc tế hoặc ghi lại tỷ giá hằng ngày. Biểu đồ và bảng tóm tắt tỷ giá tham khảo từ 1999 đến nay với mẫu cao nhất 1.4810, thấp nhất 1.4470, trung bình 1.4559 JPY.
Hãy so sánh kết quả công cụ đổi tiền với bảng ngày lịch sử trước khi quy đổi British Pound sang Japanese Yen.
Biểu đồ 1999 đến nay
Xu hướng tham khảo lịch sử GBP/JPY
Bảng quy đổi nhanh GBP sang JPY
| GBP | JPY | Trang số tiền |
|---|---|---|
| 1 GBP | 1 JPY | Mở |
| 5 GBP | 7 JPY | Mở |
| 10 GBP | 15 JPY | Mở |
| 20 GBP | 29 JPY | Mở |
| 25 GBP | 36 JPY | Mở |
| 50 GBP | 73 JPY | Mở |
| 100 GBP | 146 JPY | Mở |
| 250 GBP | 365 JPY | Mở |
| 500 GBP | 730 JPY | Mở |
| 1,000 GBP | 1,459 JPY | Mở |
| 2,500 GBP | 3,648 JPY | Mở |
| 5,000 GBP | 7,295 JPY | Mở |
| 10,000 GBP | 14,590 JPY | Mở |
| 50,000 GBP | 72,950 JPY | Mở |
| 100,000 GBP | 145,900 JPY | Mở |
Mẫu lịch sử
| Ngày | Tỷ giá | API |
|---|---|---|
| 2020-12-31 | 1 GBP = 1.4450 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2020-12-31 |
| 2021-12-31 | 1 GBP = 1.4460 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2021-12-31 |
| 2022-12-31 | 1 GBP = 1.4470 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2022-12-31 |
| 2023-12-31 | 1 GBP = 1.4480 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2023-12-31 |
| 2024-12-31 | 1 GBP = 1.4490 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2024-12-31 |
| 2025-01-01 | 1 GBP = 1.4450 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2025-01-01 |
| 2025-06-30 | 1 GBP = 1.4520 JPY | /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2025-06-30 |
Tỷ giá ngược JPY sang GBP
1 JPY = 1.4590 GBP
Mở JPY/GBPCặp tiền liên quan
Câu hỏi về GBP/JPY
1 GBP sang JPY hôm nay?
1 GBP = 1.4590 JPY vào 2026-05-28. Tỷ giá thay đổi +0.07% trong 30 ngày qua.
Tỷ giá GBP/JPY cao nhất là bao nhiêu?
Mức cao nhất trong chuỗi tham khảo FXPeek là 1.4810 JPY, dựa trên dữ liệu nguyên mẫu từ năm 1999.
GBP có mạnh hơn JPY không?
Nếu 1 GBP mua được nhiều JPY hơn, GBP tương đối mạnh hơn so với JPY. Hãy xem biểu đồ để biết thay đổi theo thời gian.
Làm sao đổi GBP sang JPY?
Nhập số tiền, giữ GBP là tiền nguồn, chọn JPY là tiền đích, rồi chọn ngày muốn so sánh.
Nhà cung cấp, tài trợ hoặc dữ liệu CSV/API?
Gói dữ liệu tỷ giá cho ứng dụng và đội tài chính
Cần CSV tỷ giá lịch sử ổn định, API hoặc danh sách cặp tiền tùy chỉnh? Gửi yêu cầu gói dữ liệu trả phí cho kế toán, báo cáo và nghiên cứu thị trường.
Số tiền phổ biến
Ví dụ API
GET /api/v1/rate?base=GBP"e=JPY&date=2024-12-31